|
TÓM TẮT
BỆNH ÁN
Bệnh
nhân
: Nguyễn Thị
Quỳnh - Nữ - 4 tuổi
Địa chỉ
:
Đông triều, Quảng ninh
Vào viện
:
17/6/2003
Lư do vào viện:
Viện Lao chuyển, D
Thiếu máu, lách to
Bệnh
sử:
-
Từ 3/2002: sốt nóng, không rét, 39-400C,
liên tục cả ngày đêm, mỗi đợt
» 1/2 tháng, tự hết sốt » 7-10 ngày.
-
Từ 4/2002-12/2002: điều trị
tại Viện lao, D lao kê, lao sơ
nhiễm bằng Streptomycin và RH, vẫn
sốt từng đợt với tính
chất như trên.
-
Kèm theo: bụng to dần, khi giảm
sốt bụng nhỏ hơn, da xanh, mệt,
từ 8/2002 không tự đi lại
được, không lên cân, ngủ ít, không
đau xương.
Tiền sử:
-
Con 2/2,
mổ đẻ; P đẻ 2,7 kg; 1,5
tuổi biết đi; 1,5 tuổi biết nói.
-
Gia đ́nh:
b́nh thường, không tiếp xúc chó, mèo;
Khám vào viện:
-
Tỉnh,
sốt liên tục 400C; P: 10kg, phù
nhẹ mặt; chi; không đứng, đi
được. P: 10 kg; H: 84 cm.
-
Thiếu máu
vừa, không vàng da, không xuất huyết
-
Lách to
tới mào chậu, đường giữa,
gan 3 cm DBS, hạch không to.
-
Ho, không khó
thở, phổi thô, ral ẩm ít.
-
HC màng năo
(-), không liệt khu trú
-
Tim: 102
lần/phs, TTT nhẹ ở mỏm
-
TK: vận
động 2 tay, chân (+), px gân gối bt,
Babinski (-), không liệt dây TK sọ, HC
tiểu năo (-)
Diễn biến:
-
Sốt liên
tục 8 ngày, giảm 8 ngày, sốt lại 8
ngày, giảm sốt
-
Hết
sốt: lách nhỏ hơn (ngang rốn)
-
Sốt: phù
-
Thiếu máu
không đáp ứng với truyền máu;
Xét nghiệm:
CTM: giảm 3 ḍng TB máu
|
|
17/6
|
18/6
|
23/6
|
7/7
|
16/7
|
|
Hb
|
73
|
61
|
85
|
63
|
80
|
|
BC
|
3600
|
4100
|
2600
|
2700
|
2100
|
|
N
|
18
|
14
|
1
|
20
|
17
|
|
M
|
22
|
13
|
3
|
3
|
16
|
|
L
|
60
|
73
|
96
|
77
|
67
|
|
HCN 2
|
|
|
|
|
|
|
TC
|
139000
|
29000
|
51000
|
29000
|
78000
|
HCL: 3% (18/6). HC: đẳng sắc, kích thước to, không
đều
Tuỷ đồ:
SLTB tuỷ bt, ḍng HCN
tăng sinh các lứa tuổi
-
23/6: SLTB
tuỷ: 21000, HCL: 2%, ḍng hạt 15%, lympho 40%,
mono 14%, hồng cầu 31%, không có MTC
-
1/7: SLTB
tuỷ: 53000, HCL: 5%, TB vơng 1%, ḍng hạt 32%,
lympho 24%, mono 1%, hồng cầu 38%, ít MTC
LDH: 284 U/l
Bilirubin,
SGOT, SGPT: bt; HBsAg,
Anti
HCV: âm tính;
Đông máu: PT 90%; APTT,
FIB bt
Điện di Pro: 59,3 g/l; A/G: 1,16
Ure,
creatinin: bt
Test Coombs (-);Điện di Hb: HbA2 nhẹ (5,1%); Bố và mẹ: bt
Cấy máu
(2 lần): âm;
KST SR
(4 lần) và paracheck: âm tính
CRP: 30mg/l (17/6), <6 (30/6), 54 (7/7)
Mantoux: âm (cả Viện
lao)
HIV: âm
Nước tiểu
(2 lần): bt
Lách đồ:
11% TB vơng, có TB vơng hoạt hoá, không có TB lạ và KST
Kháng thể kháng nhân: âm; TB
Hargraves: âm
X
quang:
-
VPQ, không có
hạch rốn phổi
-
Xương
dài: mất chất vôi, tuổi xương » 2 tuổi
Siêu âm:
-
Ổ
bụng: TM lách 0,5cm, TM cửa (thân): 0.8;
rộng nhất: 0,9 không có huyết khối,
chiều ḍng chảy bt
-
Màng tim:
rất ít dịch
IQ:
65-70 (chậm phát triển nhẹ); ĐNĐ:
bt
Điều trị:
Kháng
sinh tĩnh mạch kết hợp, truyền
máu 2 lần, Fancidar 2 lần x 2 tuần,
truyền dịch, đạm.
Chẩn đoán:
1.
Bệnh nhiễm trùng:
·
Lao: chụp
phổi không TT lao, Mantoux (-)
·
NK máu:
cấy máu (-)
·
Sốt rét:
XN âm, điều trị thử không đáp
ứng
·
HIV (-)
·
NK tiết
niệu (-)
·
NT mủ sâu:
SÂ màng tim, gan, thận: không có
·
Nhiễm KST
đặc hiệu: không có tiếp xúc, lách
đồ bt
2.
Bệnh máu:
·
Huyết tán:
cường lách, có tan máu tại lách,
sốt?
·
Thalassemia:
HbA2, lách quá
to, sốt?
·
Leukemia,
Histocytose X: tuỷ đồ, lách đồ
loại trừ
3.
Bệnh
hệ thống: XN (-)
4.
Bệnh
chuyển hoá: Không t́m
thấy bất thường tại lách,
tuỷ
5.
Bệnh
tuần hoàn lách, cửa: SÂ bt
6.
Bệnh
khối u tại lách: SÂ không có
Quay
về
|